Biến tần Coreken H330 Series 220V/380V tải G/P

Call for Price

Biến tần Coreken H330 Series có bản 220V và 380V, hỗ trợ SFVC/V/F, PID, RS485. Trang tổng hợp nêu rõ mã tải G/P và phạm vi catalogue cần xác nhận.

SKU: COREKEN-H330-SERIES Danh mục: Thương hiệu:

Mô tả

Biến tần Coreken H330 Series – 220V/380V, tải G/P

Biến tần Coreken H330 là dòng biến tần hiệu suất cao hỗ trợ SFVCV/F, có phiên bản nguồn 1 pha 220V và 3 pha 380V. H330 dùng cho bơm, quạt, băng tải, máy sản xuất và các hệ thống cần PID, RS485/Modbus RTU hoặc nhiều ngõ vào/ra lập trình.

Cần chọn nhanh? Gửi model hoặc thông số motor, điện áp, công suất, dòng định mức và số lượng để An Sơn kiểm tra H330 phù hợp, giá và thời gian giao. Gửi danh sách / RFQ.

An Sơn ưu tiên thông số trong tài liệu kỹ thuật Coreken. Catalogue giới thiệu dải H330 380V đến 600 kW, nhưng bảng lựa chọn model chi tiết trong cùng tài liệu kỹ thuật đang liệt kê đến 400G/450P. Vì hai phần chưa hoàn toàn thống nhất, trang này không quảng cáo mức 800 kW và không tự tạo model vượt ngoài mã đã xác nhận. Các công suất lớn hơn nhóm dưới đây được báo theo mã đầy đủ sau khi kiểm tra hồ sơ và khả năng cung ứng.

Bảng model Coreken H330 cần đối chiếu

Model đầy đủNguồn vàoTải GTải PDòng vàoDòng raH × W × D
H330-2S0.75GB1 pha 220V0.75 kW8.2 A4.0 A187 × 88 × 140 mm
H330-2S1.5GB1 pha 220V1.5 kW14.0 A7.0 A187 × 88 × 140 mm
H330-2S2.2GB1 pha 220V2.2 kW23.0 A9.6 A187 × 88 × 140 mm
H330-4T4GB/5.5PB3 pha 380V4 kW5.5 kW10.5 A9.0 A207 × 100 × 159 mm
H330-4T5.5GB/7.5PB3 pha 380V5.5 kW7.5 kW14.6 A13.0 A207 × 100 × 159 mm
H330-4T7.5GB/11PB3 pha 380V7.5 kW11 kW20.5 A17.0 A247 × 130 × 169 mm
H330-4T11GB/15PB3 pha 380V11 kW15 kW26.0 A25.0 A247 × 130 × 169 mm
H330-4T15GB/18.5PB3 pha 380V15 kW18.5 kW35.0 A32.0 A317 × 153 × 170 mm
H330-4T18.5GB/22PB3 pha 380V18.5 kW22 kW38.5 A37.0 A348 × 182 × 203 mm
H330-4T22GB/30PB3 pha 380V22 kW30 kW46.5 A45.0 A373 × 221 × 203 mm
H330-4T30GB/37PB3 pha 380V30 kW37 kW62.0 A60.0 A373 × 221 × 203 mm

Ba model 2S dùng nguồn vào 1 pha 220V và đầu ra 3 pha 220V. Bảng 4T dưới đây là nhóm model tiêu biểu để đối chiếu tải G/P; các model khác được kiểm tra theo mã đầy đủ và thông số motor. Các model H330 380V 0.75–2.2 kW và công suất trên 30 kW vẫn có thể tra trên tài liệu kỹ thuật; An Sơn sẽ tạo báo giá theo mã khi khách gửi đủ dữ liệu tải.

Cách đọc mã H330

  • H330: dòng biến tần hiệu suất cao, dải công suất rộng.
  • 2S: nguồn vào một pha 220V, đầu ra ba pha 220V.
  • 4T: nguồn vào/ra ba pha 380V.
  • G: mức công suất dùng cho tải nặng.
  • P: mức công suất dùng cho tải nhẹ như bơm/quạt khi đặc tính tải phù hợp.
  • B: cấu hình có bộ hãm tích hợp đối với các mã có hậu tố B.

Ví dụ, H330-4T15GB/18.5PB thể hiện cùng một khung biến tần dùng cho 15 kW tải nặng G hoặc 18.5 kW tải nhẹ P. Không nên chọn theo mức P cho máy trộn, băng tải nặng, máy nghiền, tải quán tính lớn hoặc cơ cấu phải làm việc nhiều ở tốc độ thấp.

Phân biệt tải G và tải P

Tải G cần khả năng quá tải và mô-men cao hơn: băng tải, máy trộn, máy chế biến, máy nén kiểu tải nặng hoặc cơ cấu cơ khí có ma sát. Dòng động cơ, mô-men khởi động, tần suất đảo chiều và thời gian tăng/giảm tốc phải được kiểm tra.

Tải P thường là tải mô-men biến thiên như bơm ly tâm và quạt. Khi tốc độ giảm, mô-men và công suất yêu cầu giảm đáng kể nên cùng một khung H330 có thể dùng cho mức kW P lớn hơn. Tuy vậy, bơm thể tích, máy nén hoặc quạt áp suất cao không được tự động xếp vào tải nhẹ.

SFVC và V/F trên biến tần Coreken H330

SFVC phù hợp với máy cần kiểm soát tốc độ và mô-men tốt ở tốc độ thấp. Việc cài đặt cần nhập đúng thông số động cơ và thực hiện nhận dạng theo hướng dẫn khi điều kiện máy cho phép. V/F có cấu hình đơn giản hơn, thường dùng cho bơm, quạt và các ứng dụng không đòi hỏi đáp ứng mô-men cao.

H330 còn hỗ trợ PID, PLC đơn giản, đa cấp tốc độ và truyền thông. Với bơm, có thể dùng tín hiệu cảm biến áp suất 4–20mA hoặc 0–10V tùy thiết kế. Với dây chuyền tự động hóa, RS485/Modbus RTU hỗ trợ kết nối PLC/HMI, nhưng địa chỉ, tốc độ truyền và ánh xạ thanh ghi phải theo đúng hướng dẫn H330.

Quy trình chọn H330

  1. Gửi ảnh tem động cơ và ảnh biến tần cũ nếu là dự án thay thế.
  2. Xác nhận nguồn điện 220V một pha hay 380V ba pha.
  3. Mô tả loại máy, đặc tính tải, tốc độ thấp nhất và mô-men khởi động.
  4. Nêu thời gian tăng/giảm tốc, tần suất đảo chiều và yêu cầu dừng nhanh.
  5. Xác định tín hiệu điều khiển: bàn phím, chiết áp, PLC, HMI, analog, PID hoặc RS485.
  6. Đối chiếu dòng ra, kích thước, tủ điện, thông gió và phụ kiện hãm.

Ứng dụng H330

  • Bơm cấp nước, bơm tuần hoàn và quạt công nghiệp điều khiển PID.
  • Băng tải, máy đóng gói, máy thực phẩm, máy dệt và máy chế biến gỗ.
  • Máy trộn, cơ cấu sản xuất và dây chuyền cần SFVC.
  • Tủ điều khiển tích hợp PLC/HMI qua RS485/Modbus RTU.
  • Hệ thống cần dải công suất lớn hơn H130/H230.

Tài liệu Coreken H330

Báo giá biến tần Coreken H330

Gửi model hoặc thông số motor, điện áp, công suất, dòng định mức và số lượng để An Sơn kiểm tra H330 phù hợp, giá và thời gian giao. Với model công suất lớn, gửi thêm thông tin tủ điện, phương án hãm, đường cáp động cơ và điều kiện môi trường.

Gửi model, ảnh tem hoặc BOQ để nhận báo giá – Hotline/Zalo: 0913 782 179.