Đèn LED bulb MPE LBD2 là series bóng bulb chống ẩm công suất 12–50W, đui E27, điện áp 175–265V AC. Theo catalog MPE T04/2026, LBD2 có hiệu suất 100 lm/W, chip SMD 2835, tuổi thọ 30.000 giờ và hai lựa chọn màu sáng trắng hoặc vàng ở hầu hết mức công suất.
Gửi mã, số lượng và nơi giao qua form RFQ để An Sơn kiểm tra hàng và báo giá thực tế.
Thông số chung của LED bulb MPE LBD2
| Thông số | Giá trị theo catalog |
|---|---|
| Công suất | 12W, 15W, 20W, 30W, 40W, 50W |
| Điện áp | 175–265V AC |
| Đui đèn | E27 |
| Hiệu suất chiếu sáng | 100 lm/W |
| Chip LED | SMD 2835 |
| Tuổi thọ | 30.000 giờ |
| Chỉ số hoàn màu | Ra > 80 |
| Hệ số công suất | PF > 0,5 |
Bảng model LBD2, quang thông và giá bán lẻ
| Công suất | Mã màu sáng | Quang thông | Kích thước | Giá catalog |
|---|---|---|---|---|
| 12W | LBD2-12T / LBD2-12V | 1.200 lm | Ø65 × 130 mm | 62.100 VNĐ |
| 15W | LBD2-15T / LBD2-15V | 1.500 lm | Ø65 × 130 mm | 79.200 VNĐ |
| 20W | LBD2-20T / LBD2-20V | 2.000 lm | Ø80 × 152 mm | 101.800 VNĐ |
| 30W | LBD2-30T / LBD2-30V | 3.000 lm | Ø100 × 185 mm | 140.300 VNĐ |
| 40W | LBD2-40T / LBD2-40V | 4.000 lm | Ø118 × 216 mm | 186.400 VNĐ |
| 50W | LBD2-50T | 5.000 lm | Ø138 × 260 mm | 224.400 VNĐ |
Giá trên là giá bán lẻ trong catalog MPE T04/2026. Giá giao dịch và tồn kho cần xác nhận theo số lượng tại thời điểm RFQ.
Cách đọc mã LBD2
Phần số thể hiện công suất. Hậu tố T là ánh sáng trắng 6.000–6.500K; hậu tố V là ánh sáng vàng 2.800–3.200K. Ví dụ LBD2-20T là bóng 20W ánh sáng trắng, còn LBD2-20V là 20W ánh sáng vàng.
Riêng mức 50W, catalog hiện liệt kê LBD2-50T màu trắng. Không nên tự suy đoán mã 50W màu vàng nếu chưa được MPE xác nhận.
Chọn công suất LBD2 theo nhu cầu
- 12–15W: phòng nhỏ, hành lang, khu vực cần độ sáng vừa.
- 20W: phòng sinh hoạt, cửa hàng hoặc khu vực cần quang thông khoảng 2.000 lm.
- 30W: không gian lớn hơn, trần cao vừa hoặc cần nguồn sáng tập trung.
- 40–50W: kho, sân có mái che, cửa hàng và khu vực cần quang thông 4.000–5.000 lm.
Công suất thực tế cần căn cứ diện tích, chiều cao lắp, màu bề mặt và độ rọi yêu cầu. Bóng LBD2 dùng đui E27 nhưng kích thước tăng theo công suất; cần kiểm tra chao đèn và khoảng trống lắp đặt.
LBD2 khác LBD3 thế nào?
Cả hai đều là bulb chống ẩm, nhưng dải model, kích thước và quang thông có khác biệt. LBD2 bắt đầu từ 12W, còn MPE LBD3 có dải rộng hơn từ 3W. Khi thay thế cần đối chiếu mã, kích thước và quang thông, không chỉ dựa vào công suất.
Đóng gói theo catalog
- 12W và 15W: 1 cái/hộp, 30 cái/thùng.
- 20W và 30W: 1 cái/hộp, 20 cái/thùng.
- 40W: 1 cái/hộp, 12 cái/thùng.
- 50W: 1 cái/hộp, 8 cái/thùng.
Báo giá đèn LED bulb MPE LBD2
Xem thêm danh mục thiết bị điện MPE. Khi gửi yêu cầu, hãy ghi đủ mã T/V, số lượng, địa điểm giao và tiến độ cần hàng.
GỬI RFQ MPE LBD2 – KIỂM TRA MÃ, TỒN KHO VÀ GIÁ
Câu hỏi thường gặp
LBD2 dùng đui gì?
Toàn bộ series LBD2 trong catalog sử dụng đui E27.
LBD2 có ánh sáng vàng không?
Các mức 12–40W có mã hậu tố V, CCT 2.800–3.200K. Mức 50W trong catalog đang liệt kê mã màu trắng.
LBD2 có dùng ngoài trời được không?
Catalog mô tả thân đèn chống hơi ẩm và có thể sử dụng ngoài trời. Tuy vậy, vị trí lắp vẫn cần đui, chao và đấu nối phù hợp môi trường, tránh ngâm nước trực tiếp.
Nhận kiểm tra model và báo giá
Gửi mã LBD2 đầy đủ, công suất, hậu tố màu sáng, số lượng, địa điểm giao và tiến độ cần hàng.
Giá và tồn kho được xác nhận theo đúng model, số lượng và thời điểm đặt hàng. Gửi qua biểu mẫu BOQ/RFQ hoặc Zalo 0913 782 179.