Đèn LED bulb MPE LBD là series bóng bulb E27 có dải công suất rộng từ 3W đến 60W. Catalog MPE T04/2026 liệt kê quang thông 270–6.000 lm, chip LED SMD 2835, tuổi thọ 30.000 giờ và các lựa chọn ánh sáng trắng hoặc vàng tùy công suất.
Gửi mã T/V, số lượng và nơi giao qua form RFQ để kiểm tra tồn kho và giá thực tế.
Thông số chung của LED bulb MPE LBD
| Thông số | Giá trị catalog |
|---|---|
| Dải công suất | 3W, 5W, 7W, 9W, 12W, 15W, 20W, 30W, 40W, 50W, 60W |
| Điện áp | 100–240V AC cho 3–15W; 175–265V AC cho 20–60W |
| Đui đèn | E27 |
| Hiệu suất | 90 lm/W cho 3–5W; 100 lm/W cho 7–60W |
| Chip LED | SMD 2835 |
| Tuổi thọ | 30.000 giờ |
| CRI / PF | Ra > 80; PF > 0,5 |
Model LBD, quang thông và giá catalog
| Công suất | Mã model | Quang thông | Kích thước | Giá bán lẻ |
|---|---|---|---|---|
| 3W | LBD-3T / LBD-3V | 270 lm | Ø45 × 82 mm | 29.400 VNĐ |
| 5W | LBD-5T / LBD-5V | 450 lm | Ø55 × 94 mm | 37.200 VNĐ |
| 7W | LBD-7T / LBD-7V | 700 lm | Ø60 × 112 mm | 43.300 VNĐ |
| 9W | LBD-9T / LBD-9V | 900 lm | Ø60 × 118 mm | 50.700 VNĐ |
| 12W | LBD-12T / LBD-12V | 1.200 lm | Ø67 × 128 mm | 62.100 VNĐ |
| 15W | LBD-15T / LBD-15V | 1.500 lm | Ø67 × 143 mm | 79.200 VNĐ |
| 20W | LBD-20T / LBD-20V | 2.000 lm | Ø80 × 152 mm | 101.800 VNĐ |
| 30W | LBD-30T / LBD-30V | 3.000 lm | Ø100 × 180 mm | 140.300 VNĐ |
| 40W | LBD-40T / LBD-40V | 4.000 lm | Ø118 × 216 mm | 186.400 VNĐ |
| 50W | LBD-50T | 5.000 lm | Ø138 × 245 mm | 224.400 VNĐ |
| 60W | LBD-60T | 6.000 lm | Ø138 × 272 mm | 308.700 VNĐ |
Giá bán lẻ theo catalog MPE T04/2026; giá giao dịch và tồn kho cần xác nhận tại thời điểm RFQ.
Cách đọc mã LBD
Con số sau LBD là công suất. Hậu tố T chỉ ánh sáng trắng 6.000–6.500K; hậu tố V chỉ ánh sáng vàng 2.800–3.200K. Ví dụ LBD-15V là bóng 15W ánh sáng vàng.
Catalog liệt kê hai CCT cho các mức 3–40W. Mức 50W và 60W đang liệt kê mã ánh sáng trắng; không tự tạo mã V nếu chưa xác nhận từ MPE.
Chọn công suất theo không gian
- 3–9W: đèn phụ, hành lang, khu vực nhỏ.
- 12–15W: phòng ở và khu vực chiếu sáng phổ thông.
- 20–30W: cửa hàng, phòng lớn hoặc trần cao vừa.
- 40–60W: kho, sân có mái che và không gian cần quang thông lớn.
Ngoài công suất, cần kiểm tra kích thước bóng, chao đèn, độ cao lắp và độ rọi mong muốn.
LBD khác LBD2 và LBD3
LBD là series phổ thông có dải 3–60W. LBD2 tập trung 12–50W và được mô tả chống ẩm; LBD3 cũng là dòng chống ẩm nhưng có thông số, kích thước và dải model riêng. Không thay thế chỉ theo công suất.
Báo giá đèn LED bulb MPE LBD
Xem thêm thiết bị điện MPE. Gửi đủ mã, màu sáng, số lượng và nơi giao để nhận báo giá.
GỬI RFQ MPE LBD – KIỂM TRA MODEL, TỒN KHO VÀ GIÁ
Câu hỏi thường gặp
LBD dùng đui gì?
Series LBD trong catalog dùng đui E27.
Điện áp có giống nhau ở mọi công suất?
Không. Nhóm 3–15W dùng 100–240V AC; nhóm 20–60W dùng 175–265V AC.
LBD có màu vàng không?
Có ở các mức 3–40W với hậu tố V. Catalog hiện chỉ liệt kê màu trắng cho 50W và 60W.
Nhận kiểm tra model và báo giá
Gửi mã LBD đầy đủ, công suất, hậu tố màu sáng, số lượng, nơi giao và tiến độ cần hàng.
Giá và tồn kho được xác nhận theo đúng model, số lượng và thời điểm đặt hàng. Gửi qua biểu mẫu BOQ/RFQ hoặc Zalo 0913 782 179.