ACB Schneider EasyPact EVS 800–4000A: Chọn mã và báo giá

ACB Schneider EasyPact EVS 800–4000A là dòng máy cắt không khí cho tủ điện tổng và tủ phân phối hạ thế công suất lớn. Bảng giá Schneider tháng 05/2026 liệt kê EasyPact EVS loại cố định và loại kéo rút, cấu hình 3P/4P, khả năng cắt 65kA và bộ bảo vệ ET2I.

Cần kiểm tra mã ACB EVS? Gửi nguyên mã, số lượng, cấu hình cố định/kéo rút, số cực và phụ kiện qua form RFQ. An Sơn sẽ đối chiếu giá hiện hành và thời gian giao.

Phạm vi EasyPact EVS trong bảng giá Schneider 05/2026

Cấu hìnhDải dòngSố cựcKhả năng cắtTrip unit
EVS cố định800–4000A3P, 4P65kAET2I
EVS kéo rút800–4000A3P, 4P65kAET2I

Các cấp dòng được liệt kê gồm 800, 1000, 1250, 1600, 2000, 2500, 3200 và 4000A.

Cách chọn ACB EasyPact EVS

1. Xác định dòng định mức

Dòng ACB phải được chọn theo dòng tải tính toán, dự phòng phát triển, điều kiện nhiệt trong tủ và khả năng mang tải của thanh cái. Không chọn ACB chỉ dựa vào công suất máy biến áp mà chưa kiểm tra điện áp và hệ số tải.

2. Chọn loại cố định hay kéo rút

Loại cố định có kết cấu đơn giản, phù hợp nơi không yêu cầu tháo lắp nhanh. Loại kéo rút giúp cô lập và bảo trì thuận tiện hơn, thường được ưu tiên tại tủ điện tổng hoặc hệ thống yêu cầu thời gian dừng ngắn. Cần dự trù đúng cradle và phụ kiện tương ứng.

3. Chọn 3P hay 4P

3P đóng cắt ba dây pha. 4P đóng cắt thêm dây trung tính, dùng khi sơ đồ hệ thống và yêu cầu bảo vệ cần cô lập trung tính. Hãy đối chiếu sơ đồ nối đất và hồ sơ thiết kế trước khi chốt mã.

4. Kiểm tra khả năng cắt 65kA

Bảng giá này nêu EasyPact EVS 65kA. Khả năng cắt của ACB phải phù hợp dòng ngắn mạch dự kiến tại thanh cái lắp đặt. Nếu chưa có tính toán ngắn mạch, cần xác nhận với đơn vị thiết kế.

5. Chọn bộ bảo vệ và phụ kiện

Các mã trong bảng dùng trip ET2I. Phụ kiện ACB EVS được liệt kê riêng, gồm motor mechanism, cuộn đóng/cắt, tiếp điểm và các bộ phận phục vụ vận hành. Điện áp điều khiển phụ kiện phải khớp nguồn điều khiển của tủ.

Mã hàng và giá niêm yết EasyPact EVS tiêu biểu

Mã hàngCấu hìnhGiá niêm yết đã VAT
EVS08H3MF20EVS cố định, 800A, 3P, 65kA, ET2I94.792.500 VNĐ
EVS16H3MF20EVS cố định, 1600A, 3P, 65kA, ET2I102.116.300 VNĐ
EVS40H3MF20EVS cố định, 4000A, 3P, 65kA, ET2I236.347.100 VNĐ
EVS08H4MF20EVS cố định, 800A, 4P, 65kA, ET2I119.488.600 VNĐ
EVS08H3MW20EVS kéo rút, 800A, 3P, 65kA, ET2I108.244.400 VNĐ
EVS40H4MW20EVS kéo rút, 4000A, 4P, 65kA, ET2I425.422.800 VNĐ

Giá là giá niêm yết đã VAT trong bảng giá Schneider dành cho đại lý tháng 05/2026. Giá giao dịch, cấu hình đầy đủ, tồn kho và tiến độ giao cần xác nhận theo từng RFQ.

Cách đọc mã EVS

Ví dụ EVS16H3MF20 cần được đối chiếu theo dòng 1600A, cấp cắt H, 3 cực, cấu hình cố định và trip ET2I. Ký tự trong mã không nên được suy đoán độc lập; khi thay đổi số cực hoặc loại kéo rút, phải dùng đúng mã tương ứng trong bảng.

Thông tin cần có khi gửi yêu cầu báo giá ACB

  • Mã đầy đủ hoặc dòng định mức 800–4000A.
  • 3P hay 4P; loại cố định hay kéo rút.
  • Điện áp hệ thống và dòng ngắn mạch dự kiến.
  • Điện áp nguồn điều khiển cho motor/các cuộn.
  • Phụ kiện, số lượng, địa điểm giao và tiến độ.

Báo giá ACB Schneider EasyPact EVS

An Sơn nhận kiểm tra danh mục ACB theo BOQ và hồ sơ tủ điện. Xem thêm bảng giá Schneider 2026, nhóm thiết bị Schneider Electric và hướng dẫn đọc khả năng cắt của máy cắt.

GỬI RFQ ACB EASYPACT EVS – KIỂM TRA MÃ, PHỤ KIỆN VÀ THỜI GIAN GIAO

Câu hỏi thường gặp

EasyPact EVS có loại 4 cực không?

Có. Bảng giá 05/2026 liệt kê cả 3P và 4P cho loại cố định và kéo rút.

Dải dòng của ACB EVS là bao nhiêu?

Dải được liệt kê từ 800A đến 4000A, gồm 800, 1000, 1250, 1600, 2000, 2500, 3200 và 4000A.

Giá ACB đã gồm phụ kiện chưa?

Phụ kiện được liệt kê ở mục riêng trong bảng giá. Cần gửi cấu hình đầy đủ để xác nhận tổng giá và tính tương thích.

Nhận kiểm tra cấu hình ACB và báo giá

Gửi mã EVS đầy đủ hoặc dòng định mức, số cực, kiểu cố định/kéo rút, điện áp điều khiển, phụ kiện, số lượng và tiến độ.

Giá giao dịch, tồn kho và thời gian giao được xác nhận theo đúng cấu hình tại thời điểm RFQ. Gửi qua biểu mẫu BOQ/RFQ hoặc Zalo 0913 782 179.